Kiểm tra cơ quan quản lý địa phương, pháp nhân được cấp phép, giới hạn bảo vệ và kênh khiếu nại chính thức tại Vương quốc Anh.
Kiểm tra nhà môi giới Anh phải bắt đầu từ pháp nhân và FRN trên FCA Register, không chỉ tên thương hiệu. Hãy đối chiếu trạng thái, phạm vi được phép, địa chỉ, tên thương mại và tên miền, rồi xác nhận cùng pháp nhân xuất hiện trong hợp đồng khách hàng.
FCA giám sát dịch vụ tài chính Anh trong phạm vi quyền được cấp. Một thương hiệu quốc tế có thể dùng pháp nhân Anh, EU và offshore; thương hiệu có giấy phép FCA không chứng minh mọi khách hàng đều ký với pháp nhân Anh.
Quy tắc tiền khách hàng, điều kiện khiếu nại và điều kiện FSCS phụ thuộc vào pháp nhân ký hợp đồng, nhóm khách hàng, sản phẩm và dịch vụ. Mức bồi thường tối đa không phải bảo đảm cho thua lỗ giao dịch.
Trước khi mở tài khoản, hãy đối chiếu FRN, pháp nhân, tên miền và quyền hạn. Dừng lại nếu tên miền không có trong hồ sơ hoặc nền tảng yêu cầu trả tiền cho pháp nhân khác, rồi xác minh với FCA hoặc kênh chính thức của công ty.
Trước tiên dùng quy trình khiếu nại chính thức của công ty và giữ hồ sơ bằng văn bản. Nếu chưa giải quyết, làm theo hướng dẫn FCA về kênh giải quyết tranh chấp hoặc khiếu nại phù hợp.
Danh sách chỉ phản ánh quan hệ giấy phép địa phương đã được xác minh trong cơ sở dữ liệu. Điều này không chứng minh nhà môi giới nhận mọi khu vực hoặc nhóm khách hàng; hãy xác nhận pháp nhân ký hợp đồng trước khi mở tài khoản.
| # | Môi giới | Điểm tổng | Giấy phép |
|---|---|---|---|
| 01 | 90.0 | FCA | |
| 02 | 85.0 | FCA | |
| 03 | 84.0 | FCA | |
| 04 | 82.0 | FCA | |
| 05 | 82.0 | FCA | |
| 06 | 81.0 | FCA | |
| 07 | 80.0 | FCA | |
| 08 | 80.0 | FCA | |
| 09 | 80.0 | FCA | |
| 10 | 79.0 | FCA | |
| 11 | 79.0 | FCA | |
| 12 | 79.0 | FCA | |
| 13 | 79.0 | FCA | |
| 14 | 78.0 | FCA | |
| 15 | 78.0 | FCA | |
| 16 | 77.0 | FCA | |
| 17 | 77.0 | FCA | |
| 18 | 77.0 | FCA | |
| 19 | 77.0 | FCA | |
| 20 | 75.0 | FCA | |
| 21 | 75.0 | FCA | |
| 22 | 75.0 | FCA | |
| 23 | 75.0 | FCA | |
| 24 | 75.0 | FCA | |
| 25 | 75.0 | FCA | |
| 26 | 75.0 | FCA | |
| 27 | 75.0 | FCA | |
| 28 | 75.0 | FCA | |
| 29 | 75.0 | FCA | |
| 30 | 75.0 | FCA | |
| 31 | 72.6 | FCA | |
| 32 | 72.6 | FCA | |
| 33 | 72.0 | FCA | |
| 34 | 69.0 | FCA |
Trụ sở chỉ mô tả bối cảnh doanh nghiệp; không chứng minh giấy phép địa phương, điều kiện nhận khách hoặc bảo vệ tại địa phương.
| # | Môi giới | Điểm tổng | Giấy phép |
|---|---|---|---|
| 01 | 90.0 | 4 giấy phép | |
| 02 | 82.0 | 3 giấy phép | |
| 03 | 79.0 | 2 giấy phép | |
| 04 | 79.0 | 3 giấy phép | |
| 05 | 78.0 | 4 giấy phép | |
| 06 | 77.0 | 3 giấy phép | |
| 07 | 75.0 | 2 giấy phép | |
| 08 | 75.0 | 2 giấy phép | |
| 09 | 75.0 | 3 giấy phép | |
| 10 | 75.0 | 4 giấy phép | |
| 11 | 72.6 | 2 giấy phép | |
| 12 | 72.0 | 1 giấy phép | |
| 13 | 69.0 | 1 giấy phép | |
| 14 | — | 0 giấy phép | |
| 15 | — | 0 giấy phép | |
| 16 | — | 0 giấy phép | |
| 17 | — | 0 giấy phép |